Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đánh lạc hướng" (1)
đánh lạc hướng
Tiếng Anh
Cụm từto divert, to distract
Họ sử dụng pháo hoa để đánh lạc hướng kẻ địch và thực hiện cuộc tấn công.
They used fireworks to divert the enemy and carry out the attack.
Từ liên quan "đánh lạc hướng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đánh lạc hướng" (2)
Họ đã sử dụng mồi bẫy để đánh lạc hướng kẻ thù.
They used a decoy to distract the enemy.
Họ sử dụng pháo hoa để đánh lạc hướng kẻ địch và thực hiện cuộc tấn công.
They used fireworks to divert the enemy and carry out the attack.
